|
810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
- Chi tiết: san lắp mặt bằng
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
- Mua bán phế liệu, các dạng phế thải kim loại và phi kim loại
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
- Chi tiết: Sản xuất, sơ chế thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Chi tiết: cát, đá, xi măng, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, gạch ống, gạch thẻ, xi măng, gạch không nung, nước sơn các loại, ống nhựa, kính xây dựng, đồ ngũ kim; vật liệu, thiết bị khác trong xây dựng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
- Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ; duy tu, bảo dưỡng các công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất (trừ đấu giá)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Lập dự toán công trình.
- Lập dự án đầu tư.
- Tư vấn đấu thầu và thẩm tra hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu.
- Tư vấn quản lý dự án.
- Khảo sát địa hình.
- Khảo sát địa chất.
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.
- Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện, công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.
- Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, công trình thủy lợi.
- Giám sát và đánh giá dự án đầu tư.
- Thiết kế công trình thủy lợi.
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thiết kế nội, ngoại thất công trình.
- Thiết kế công trình giao thông (cảng, đường thủy).
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ).
- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông thôn.
- Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình.
- Thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.
- Thiết kế phòng cháy - chữa cháy.
- Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.
- Thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 KV.
- Thiết kế hệ thống xử lý nước thải.
Ngành Thẩm tra thiết kế gồm :
- Thẩm tra Thiết kế công trình thủy lợi.
- Thẩm tra Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thẩm tra Thiết kế nội ngoại thất công trình.
- Thẩm tra Thiết kế công trình giao thông (cảng, đường thủy).
- Thẩm tra Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thẩm tra Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ).
- Thẩm tra Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Thẩm tra Thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông thôn.
- Thẩm tra Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình.
- Thẩm tra Thiết kế cấp – thoát nước công trình dân dụng – công nghiệp.
- Thẩm tra Thiết kế phòng cháy – chữa cháy.
- Thẩm tra Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thẩm tra Thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 KV.
- Thẩm tra Thiết kế hệ thống xử lý nước thải.
- Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình.
|