|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa công ty
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất công trình
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Lập dự toán công trình
- Lập dự án đầu tư
- Giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn đấu thầu
- Tư vấn quản lý dự án
- Giám sát thi công công trình giao thông, công trình thủy lợi
- Khảo sát địa hình
- Khảo sát địa chất
- Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện, công trình dân dụng - công nghiệp
- Giám sát và đánh giá dự án đầu tư
- Thiết kế công trình thủy lợi
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế nội, ngoại thất công trình
- Thiết kế công trình giao thông (cảng, đường thủy)
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ)
- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông thôn
- Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình
- Thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp
- Thiết kế phòng cháy - chữa cháy
- Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV
- Thiết kế hệ thống xử lý nước thải
* Ngành thẩm tra thiết kế gồm:
- Thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi
- Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp
- Thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình
- Thẩm tra thiết kế công trình giao thông (cảng, đường thủy)
- Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp
- Thẩm tra thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ)
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Thẩm tra thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông thộn
- Thẩm tra thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình
- Thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp
- Thẩm tra thiết kế phòng cháy - chữa cháy
- Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp
- Thẩm tra thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV
- Thẩm tra thiết kế hệ thống xử lý nước thải
- Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ, duy tu, bảo dưỡng các công trình đường bộ
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|