|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn tôm các loại và giống thủy sản các loại
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y thủy sản
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
Chi tiết: Sản xuất nước đá dùng trong ăn uống và bảo quản thủy sản
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước uống đóng chai
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng (Trừ hoạt động thăm dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ mìn) tại mặt bằng xây dựng)).
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Lập dự toán công trình - Lập dự án đầu tư - Giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp - Tư vấn đấu thầu - Tư vấn quản lý dự án - Giám sát thi công công trình giao thông, công trình thủy lợi - Khảo sát địa hình - Khảo sát địa chất - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện, công trình dân dụng - công nghiệp - Giám sát và đánh giá dự án đầu tư - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế nội, ngoại thất công trình - Thiết kế công trình giao thông (cảng, đường thủy) - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ) - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - Thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông thôn - Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình - Thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp - Thiết kế phòng cháy - chữa cháy - Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV - Thiết kế hệ thống xử lý nước thải * Ngành thẩm tra thiết kế gồm: - Thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi - Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình - Thẩm tra thiết kế công trình giao thông (cảng, đường thủy) - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ) - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - Thẩm tra thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông thộn - Thẩm tra thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình - Thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp - Thẩm tra thiết kế phòng cháy - chữa cháy - Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV - Thẩm tra thiết kế hệ thống xử lý nước thải - Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ, duy tu, bảo dưỡng các công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|