|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa; Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: bán buôn hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm; Bán buôn hóa chất xét nghiệm (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn thực phẩm chức năng
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc chữa bệnh, thuốc tân dược (kể cả thuốc thú y), bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình; bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe; bán lẻ thuốc thú y, thuốc nuôi trồng thủy sản.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn dược phẩm, bán buôn máy móc thiết bị y tế, thuốc thú y, bán buôn hàng gốm sứ, thủy tinh, bán buôn điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, bán buôn thuốc thú y, thuốc nuôi trồng thủy sản;
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn thực phẩm bảo vệ sức khỏe, bán buôn đường, sữa, bánh kẹo.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm (trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm (không tồn trữ và sản xuất hóa chất tại trụ sở)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc tân dược, đông dược, sinh phẩm y tế và thực phẩm chức năng, thuốc và nguyên liệu, tá dược dùng cho thú y, nguyên liệu, hương liệu, dược liệu, tá dược, bao bì dùng làm thuốc cho người; và trang thiết bị dùng trong ngành y dược; Mỹ phẩm hóa chất xét nghiệm, thiết bị dụng cụ dùng trong phòng thí nghiệm (lý-hóa-sinh), thuốc sát trùng (dùng ngoài), Sản xuất thuốc thú y, thuốc nuôi trồng thủy sản.
|