|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất đồ uống đóng chai thảo dược (thảo mộc), trà sữa thảo dược đóng chai, sản xuất gia vị, sản xuất đồ ăn dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng
- Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như nước nắm, nước tương, nước màu, nước sốt,…
- Sản xuất dấm;
- Sản xuất kẹo thảo dược, kẹo các loại;
- Sản xuất các loại trà thảo mộc (đông trùng hạ thảo, dâu tằm, ô rô, các dược liệu táo tào, kỷ tử, bách thược, quế chi, gừng, nghệ, trà đen, hồng trà,…);
- Sản xuất tuýp nước thảo dược.
- Sản xuất nước cốt và nước ép từ cam, chanh, bưởi, thanh long, các loại trái cây khác
- Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo;
- Sơ chế, làm sạch, sấy khô cam, bưởi chanh, tắt (hạnh), đông trùng hạ thảo, gừng, nghệ và các loại dược liệu khác ;
- Sản xuất thực phẩm chức năng.
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết: Trồng trọt.
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: nước uống đóng chai, nước uống đóng chai ion kiềm1
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chi tiết: Sản xuất giày, dép cao su
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn, diệt côn trùng dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc đông dược, nguyên liệu, hương liệu, tinh dầu. Chế biến dược liệu; Sản xuất thuốc tân dược (trừ tồn trữ hóa chất tại trụ sở)
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
chi tiết: sản xuất máy lọc nước, thiết bị lọc nước
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất, tủ điện, tủ điều khiển tự động, máy móc thiết bị và dây chuyền băng tải tự động (không hoạt động tại trụ sở), sản xuất bồn bể bằng composite, inox, sắt, nhựa (trừ tái chế phế thải nhựa, kim loại )
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
Chi tiết: sản xuất nước đá
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Xuất khẩu nông lâm sản
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Mua bán thực phẩm chế biến. Mua bán thủy sản. Bán buôn thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn thực phẩm chức năng.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh nguyên liệu và thành phẩm đông nam dược, thành phẩm tân dược, dụng cụ y tế thông thường, bao bì và hương liệu, mỹ phẩm để hỗ trợ cho việc phát triển dược liệu. Xuất khẩu: tinh dầu, dược liệu, nguyên liệu và thành phẩm đông nam dược. Xuất khẩu hàng thủ công mỹ nghệ. Nhập khẩu: hương liệu, dược liệu, nguyên liệu để làm thuốc chữa bệnh, dược phẩm, dụng cụ y tế, chất tẩy rửa, sản phẩm vệ sinh, sản phẩm dinh dưỡng. Kinh doanh vắc-xin. Mua bán chế phẩm diệt khuẩn, diệt côn trùng dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mua bán hóa mỹ phẩm. Xuất nhập khẩu thuốc thú y. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành). Bán buôn đồ chơi, sản phẩm trò chơi (không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội). Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn sản phẩm nhựa gia dụng. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Nhập khẩu vi sinh, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), chất màu để phục vụ sản xuất thuốc, vật tư thiết bị phục vụ cho sản xuất thuốc. Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh); và các loại hoá chất xử lý nước (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh) dùng cho nuôi trồng thủy sản, nguyên liệu phục vụ thức ăn thủy sản và gia súc gia cầm. (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) . Bán buôn trụ bơm xăng dầu, bồn chứa xăng dầu. Bán buôn cao su và các sản phẩm từ cao su
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Kinh doanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG); Bán Lẻ xăng, dầu và các nhiên liệu khác
|
|
4762
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4764
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
chi tiết: Bán lẻ thuốc; Bán lẻ dược liệu (trừ tồn trữ hóa chất tại trụ sở)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ.
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ kho bãi. Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan. (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn (phải đạt tiêu chuẩn sao).
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
6419
|
Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Chi tiết: Đại lý cung ứng dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh nhà; Cho thuê văn phòng. Kinh doanh bất động sản. Cho thuê kho
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Môi giới bất động sản; Quản lý bất động sản; Tư vấn bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
chi tiết: Dịch vụ bảo quản thuốc
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển khoa học y dược. Dịch vụ phát triển và ứng dụng khoa học y dược vào cuộc sống
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa; Hoạt động của các phòng khám nha khoa (trừ lưu trú bệnh nhân).
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động khu vui chơi, giải trí cho trẻ em: nhà banh, cầu trượt, thú nhún, trò chơi (trừ trò chơi có hại cho nhân cách, sức khỏe trẻ em, hoặc ảnh hưởng tới an ninh, trật tự, an toàn xã hội) trừ game bắn cá và các hoạt động tương tự
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: trồng đậu đỏ, đậu đen, đậu trắng, hoá hồng, trồng rau sạch và trồng hoa cây cảnh các loại
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: trồng nấm đông trùng hạ thảo, trống nấm linh chi, trồng nấm các loại, trồng sen, trồng câu dâu tằm
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết: trồng cây ô rô, trồng gừng, trồng nghệ vàng, trồng cam, trồng bưởi, trồng cây nha đam, trồng cây hoàn ngọc, trồng cây cối xay, trồng xả, trồng chanh
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: bột cam, bột chanh, bột khoai, bột từ các loại dược liệu và nông sản, bột ngô, bột sắn
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|