|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chi tiết: Sản xuất giày, dép các loại, sản xuất các bộ phận bằng da của giày dép, mũ giày và các bộ phận của mũ giày, đế trong và phần đế ngoài, nơ trang trí trên giày (trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su, thuộc da tại trụ sở)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: May trang phục (may, thiêu, in).
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất bộ phần giày bằng gỗ (như gót giày và cốt giày)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: trừ kho ngoại quan và kho có gắn thiết bị đông lạnh)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: kinh doanh, cho thuê, điều hành quản lý nhà và đất không để ở
|