|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công các công trình nền móng, đóng, ép cọc và các hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
3012
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ kiểm tra chiều dài thép, chất lượng, đường hàn, máy móc thiết bị vật tư phục vụ công nghiệp tàu thủy, kiểm tra thúy nghiệm, kiểm định và đánh giá chất lượng, các tính chất đặc trưng kỹ thuật của đất, cấu kiện và vật liệu xây dựng, Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận về sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, cầu, đường bộ; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông, cầu đường bộ; thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, hệ thống cấp thoát nước; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế huy hoạch xây dựng; Thiết kế tổng thể mặt bằng công trình xây dựng; Đo vẽ hiên trạng công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường bộ thuộc công trình giao thông; Giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông, cầu đường bộ; Thẩm tra biện pháp thi công; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật giao thông, cầu, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp thoát nước; Tư vấn huy hoạch; tư vấn đấu thầu, mời thầu, phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu, lựa chọn nhà thầu xây dựng; khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình; Khảo sát địa chất công trình; tư vấn định giá công trình; Lập và thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công nghiệp, đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, cửa sông, đường hầm, đập, đê, kè, nạo vét kênh, ao, hồ, sông, biển và xây dựng công trình dân dụng khác
|