|
810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Hoạt động tư vấn lắp đặt đầu tư trám lắp giếng, giám sát thi công trám lắp giếng, tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, giám sát bảo vệ môi trường
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa chất công trình, địa chất môi trường, điều tra, khảo sát thăm dò địa chất thủy văn, khảo sát, thăm dò, đánh giá trữ lượng tài nguyên khoáng sản (đất, cát, sét, nước khoáng...) lập dự án đầu tư, thiết kế cơ sở các công trình khai thác tài nguyên khoáng sản (đất, cát, sét, nước khoáng...) dự án cải tạo, phục hồi môi trường, tư vấn xử lý chất thải (rắn, khí, lỏng) khảo sát, thi công hệ thống xử lý môi trường (rắn, khí, lỏng), thiết kế hệ thống xử lý môi trường (rắn, khí, lỏng). Quan trắc môi trường
|
|
4100
|
|
|
4220
|
|
|
4290
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
1811
|
In ấn
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|