|
322
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y, thủy sản
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản; Bán buôn thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản; Bán buôn bao bì bằng giấy
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú ý, thuốc bảo vệ thực vật, chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản, zeolite, vitamin, khoáng chất, chất dinh dưỡng bổ sung phục vụ nuôi trồng thủy hải sản, chăn nuôi, nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc thú y, thú y thủy sản, các sản phẩm, bao bì giấy, nhựa và các mặt hàng chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|