|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
+ Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc.
+ Thử độ ẩm và các công việc thử nước.
+ Chống ẩm các toà nhà.
+ Chôn chân trụ.
+ Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất.
+ Uốn thép.
+ Xây gạch và đặt đá.
+ Lợp mái bao phủ toà nhà.
+ Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng.
+ Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp.
+ Các công việc dưới bề mặt.
– Xây dựng bể bơi ngoài trời.
– Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà.
– Thuê cần trục có người điều khiển.
– Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
- Xây dựng công trình công nghiệp
- Xây dựng công trình cửa như: Đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đập và đê.
- Xây dựng đường hầm
- Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
– Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng;
– Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như:
+ Thang máy, cầu thang tự động.
+ Các loại cửa tự động.
+ Hệ thống đèn chiếu sáng.
+ Hệ thống hút bụi.
+ Hệ thống âm thanh.
+ Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện, loại công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.
- Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật và cấp thoát nước.
- Tư vấn lập dự án, khảo sát các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật và cấp thoát nước.
- Định giá dự án đầu tư xây dựng. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu và xét thầu.
- Thẩm tra hồ sơ thiết kế tổng dự toán công trình.
- Thiết kế công trình giao thông cầu, đường, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi và cấp thoát nước.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|