|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt, vận hành hệ thống điện mặt trời, điện gió
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Trừ: không thực hiện hoạt động “đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn liền với hạ tầng”)
|
|
7010
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng
(Trừ: không tham gia vào hoạt động quản lý, nắm giữ tài sản)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Hoạt động tư vấn quản lý, bao gồm:
- Dịch vụ tư vấn quản lý chung (CPC 86501);
- Dịch vụ tư vấn quản lý tài chính (trừ tư vấn thuế) (CPC 86502);
- Dịch vụ tư vấn quản lý marketing (CPC 86503);
- Dịch vụ tư vấn quản lý nguồn nhân lực (CPC 86504);
- Dịch vụ tư vấn quản lý sản xuất (CPC 86505)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế hệ thống điện mặt trời, điện gió
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
(Trừ: các hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm; các hoạt động quản lý quỹ)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Đầu tư khu du lịch sinh thái, đầu tư kinh doanh điện gió (phong điện). Thi công các công trình xây dựng công nghiệp, công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, các công trình cao tầng.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: vận hành và bảo trì hệ thống phần mềm quản trị của hệ thống điện mặt trời, điện gió
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời, điện gió (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Trừ: lắp đặt các thiết bị lạnh như thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước; sử dụng gas lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|