|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến, bảo quản, bán buôn, xuất nhập khẩu các loại phụ phẩm thủy sản. Sản xuất các sản phẩm giá trị gia tăng từ phụ phẩm thủy sản (bột, dịch đạm, nước cốt, chitin, chitosan, phụ gia, nguyên liệu sản xuất thực phẩm). Sản xuất thức ăn và nguyên liệu thực phẩm cho người.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:Bán buôn hương liệu, chất tạo mùi. Bán buôn hóa chất dùng trong quá trình sản xuất phụ phẩm thủy sản (xút ăn da, axit chlohydric, acid plastic, acid ciric, acid formic, kali format, … và các hóa chất khác). Bán buôn bùn thải không độc hại thu gom được sau quá trình sản xuất công nghiệp làm nguyên liệu sản xuất phân bón, sản phẩm nông hóa, cải tạo đất, v.v…Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Thu gom phụ phẩm thủy sản.
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý phụ phẩm thủy sản.
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu ứng dụng, phát triển và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực xử lý chế biến phụ phẩm tôm.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về công nghệ xử lý, chế biến phụ phẩm thủy sản
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị sử dụng cho quá trình sản xuất các sản phẩm từ phụ phẩm thủy sản
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt máy móc thiết bị cơ giới chuyên dụng dùng trong sản xuất kinh doanh và vận chuyển nội bộ.
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiêt: Sản xuất phân bón
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt. Sản xuất nước cốt và nước ép từ tôm, cá và phụ phẩm thủy sản.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm từ phụ phẩm thủy sản.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh
|