|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(không liên quan trò chơi máy bắn cá)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(không liên quan trò chơi máy bắn cá)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
9524
|
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn thiết kế các công trình dân dụng, giao thông, công nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn, san lấp mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật.
- Giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, san lấp mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật.
- Khảo sát địa hình.
- Thẩm tra các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, san lấp mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật; lập dự án đầu tư, lập quy hoạch xây dựng; quản lý dự án, tư vấn đấu thầu, lựa chọn nhà thầu, lập hồ sơ mời thầu, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm, kiểm định chất lượng vật liệu và công trình xây dựng, kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng
|