|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : buôn bán nguyên liệu ngành nuôi trồng thủy sản, bán buôn hóa chất ( trừ hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế )
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
( Không sản xuất, gia công tại trụ sở chính )
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết : sản xuất mỹ phẩm ( không sản xuất gia công tại trụ sở chính )
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : sản xuất thuốc thủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản, sản xuất vật tư máy móc phụ tùng phục vụ ngành thủy sản ( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính )
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Chỉ kinh doanh động vật sống trong danh mục nhà nước cho phép)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|