|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Buôn bán máy móc, thiết bị, dụng cụ y tế, thiết bị xét nghiệm, thiết bị phòng mổ, thiết bị hồi sức cấp cứu, thiết bị hình ảnh chẩn đoán, thiết bị thẩm mỹ.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: Bao gồm hoạt động bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi như máy in, máy quét, và phần mềm.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ dùng y tế gia đình như nhiệt kế, máy đo huyết áp, máy đo đường huyết, khẩu trang y tế, găng tay y tế, bông băng, vật tư y tế tiêu hao khác không nằm trong danh mục thiết bị y tế chuyên dụng.
Đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh,...
Đồ gia dụng bằng kim loại, gỗ, tre, nứa, nhựa,...
Đèn chiếu sáng và đèn trang trí
Gương, khung ảnh, rèm cửa, thảm trải sàn
Đồng hồ treo tường, tranh treo tường,...
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Buôn bán vật tư y tế tiêu hao, hóa chất xét nghiệm, khẩu trang y tế, găng tay y tế, đồ bảo hộ, các sản phẩm chăm sóc sức khỏe.
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thiết bị y tế, dụng cụ chăm sóc sức khỏe tại nhà, vật tư y tế cá nhân trong các cửa hàng chuyên dụng.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị y tế, máy xét nghiệm, máy siêu âm, máy đo huyết áp, thiết bị phẫu thuật và các loại máy móc y tế khác
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Sửa chữa thiết bị đo lường, thiết bị phòng lab, thiết bị thí nghiệm trong ngành y – dược – hóa
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
Chi tiết: Bao gồm dịch vụ sửa chữa máy vi tính để bàn, máy tính xách tay, thiết bị ngoại vi như máy in, bàn phím, chuột, máy quét, và các thiết bị liên quan.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật, lắp đặt thiết bị y tế, đào tạo sử dụng thiết bị y tế cho nhân viên y tế và bệnh viện
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Dịch vụ xét nghiệm y khoa, phân tích mẫu bệnh phẩm, xét nghiệm máu, nước tiểu, dịch cơ thể cho mục đích chẩn đoán, điều trị hoặc theo dõi sức khỏe
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ massage mặt, chăm sóc da, trị liệu bằng mỹ phẩm, chăm sóc body, phun xăm thẩm mỹ, triệt lông.
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
|