|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng, chất lượng sản phẩm
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ đánh giá sự phù hợp gồm: Thử nghiệm, giám định, kiểm định trong lĩnh vực thực phẩm, nông nghiệp, thủy sản, may mặc, giày da; Dịch vụ tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; Dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa; Dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo; Dịch vụ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng, chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn; Dịch vụ công nhận phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn, tổ chức giám định, tổ chức chứng nhận hệ thống, tổ chức chứng nhận sản phẩm; Dịch vụ ứng dụng kỹ thuật mã số, mã vạch cho hàng hóa và dịch vụ; Dịch vụ sở hữu trí tuệ; Dịch vụ đại diện sở hữu trí tuệ (bao gồm đại diện, tư vấn và các dịch vụ khác liên quan đến thủ tục xác lập và bảo vệ/ thực thi quyền sở hữu trí tuệ); Dịch vụ giám định về sở hữa trí tuệ; Dịch vụ tư vấn về sở hữu trí tuệ (không bao gồm tư vấn liên quan đế thủ tục xác nhận lập và bảo vệ/ thực thi quyền sở hữu trí tuệ; Dịch vụ chuyển giao công nghệ; Dịch vụ môi giới chuyển giao công nghệ ( hỗ trợ các bên có nhu cầu mua hoặc bán tìm kiếm đối tác để ký hợp đồng chuyển giao công nghệ); Dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ (hỗ trợ các bên lựa chọn công nghệ, đàm phán, ký kết, thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ); Dịch vụ xúc tiến chuyển giao công nghệ (tạo, tìm kiếm cơ hội và thúc đẩy chuyển giao công nghệ, quảng cáo, giới thiệu, trưng bày công nghệ, tổ chức chợ, hội chợ, triễn lãm công nghệ và trung tâm giao dịch công nghệ) Hóa phân tích; Công nghệ quan trắc môi trường, kiểm soát và xử lý ô nhiễm; Dịch vụ thử nghiệm về chất lượng sản phẩm hàng hóa; Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, Hoạt động đào tạo chuyển giao công nghệ, đào tạo chuyển giao quy trình phân tích, tư vấn dịch vụ phòng thí nghiệm, xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025, xây dựng phòng thí nghiệm đủ điều kiện hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường, Nghiên cứu lâm sàn, đánh giá tương đương sinh học của dược phẩm; Phân tích kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm; Phân tích kiểm nghiệm khác.
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo tác động môi trường bổ sung; báo cáo giám sát môi trường; khai phí bảo vệ môi trường; lập cam kết bảo vệ môi trường. Lập kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; đề án, báo cáo thăm dò khai thác sử dụng nước dưới đất; đề án, báo cáo sử dụng nước mặt, nước biển; đề án báo cáo xả nước thải vào nguồn nước.
(trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
- Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
(Trừ đấu giá và dịch vụ lấy lại tài sản)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ giám định số lượng, chất lượng sản phẩm, hàng hóa, Dịch vụ đánh giá công nghệ (xác định giá trị của công nghệ); Dịch vụ giám định công nghệ. Việc kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác của tất cả các loại vật liệu và sản phẩm, gồm:
- Kiểm tra âm thanh và chấn động;
- Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất
- Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm kiểm tra thú y và điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm;
- Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày, năng lực phóng xạ;
- Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy;
- Kiểm tra hiệu ứng của máy đã hoàn thiện: Môtô, ôtô, thiết bị điện;
- Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn;
- Phân tích lỗi;
- Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước;
- Chứng nhận sản phẩm, bao gồm hàng hóa tiêu dùng, xe có động cơ, máy bay, vỏ điều áp, máy móc nguyên tử;
- Kiểm tra an toàn đường sá thường kỳ của xe có động cơ;
- Kiểm tra việc sử dụng các kiểu mẫu hoặc mô hình (như máy bay, tàu thủy, đập);
- Nghiên cứu và kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm, quản lý chất lượng thực phẩm bao gồm kiểm tra chất lượng sản phẩm và điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm, chất lượng hàng hóa, kiểm tra chất lượng và độ tin cậy, kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước. kiểm tra phân tích đất, nước, không khí, chất thải, bùn, trầm tích
- Kiểm tra thí nghiệm, kiểm định và đánh giá chất lượng, các tính chất đặc trưng kỹ thuật của đất, cấu kiện và vật liệu xây dựng; Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận về sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng
(Trừ hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo thuốc lá)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát
- Thiết kế công trình đường dây điện và trạm biến áp;
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ;
- Thiết kế hệ thống cấp thoát nước và công trình xử lý nước thải;
- Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông, cầu, đường bộ;
- Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế kết cấu công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường bộ
- Thiết kế công trình thủy lợi;
- Thiết kế kiến trúc công trình;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng;
- Thiết kế hệ thống viễn thông và thông tin liên lạc;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế: Kiến trúc, điện, cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế kết cấu công trình: giao thông: cầu đường bộ, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây điện và trạm biến áp;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ thuộc công trình giao thông;
- Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư;
- Giám sát lắp đặt thiết bị điện, hệ thống thông tin liên lạc trong công trình xây dựng;
- Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình xây dựng, công nghiệp, hệ thống phòng cháy chữa cháy, máy móc, thiết bị văn phòng, bệnh viện, trường học;
- Thẩm tra biện pháp thi công;
- Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông cầu, đường bộ hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, điện công trình dân dụng và công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống viễn thông và thông tin liên lạc;
- Tư vấn quy hoạch;
- Tư vấn đấu thầu, mời thầu, thẩm định, phân tích, đánh giá các hồ sơ mời thầu, dự thầu, lựa chọn nhà thầu xây dựng;
- Khảo sát địa hình;
- Khảo sát địa chất công trình;
- Tư vấn định giá công trình;
- Lập và Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0114
|
Trồng cây mía
|
|
0115
|
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(Trừ làm con dấu)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo
(Hoạt động tuân thủ theo quy định của pháp luật)
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Hoạt động truyền tải và phân phối điện mặt trời, điện gió, điện khác
(trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thuỷ điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|