|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh thức ăn bổ sung cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. Kinh doanh nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. Kinh doanh, xuất nhập khẩu nông sản.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu, dược liệu sản xuất thuốc thú y, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học. Xuất nhập khẩu nguyên liệu, dược liệu làm thuốc thú y, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học . Mua bán nguyên liệu, hóa chất phục vụ sản xuất thực phẩm, sản xuất công nghiệp. (trừ kinh doanh thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học; Sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y thủy sản, thú y thủy sản. Kinh doanh chế phẩm sinh học. Kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y thủy sản, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học.
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý phân phối hàng hóa
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn bổ sung cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh các mặt hàng thủy sản tươi, đông lạnh và các mặt hàng thực phẩm khác. Xuất nhập khẩu thủy hải sản
(Trừ kinh doanh thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|