|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản thực hiện theo qui định tại khoản 3 Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng
(CPC 512)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết:
- Dịch vụ môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý);
- Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản
(theo quy định tại Điều 60 Luật Kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hoà không khí, làm lạnh nước) sử dụng trong lĩnh vực thuỷ hải sản). (CPC 516)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện (CPC 516)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Dịch vụ rào và lập hàng rào trong xây dựng. (CPC 514)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình cấp thoát nước. (CPC 513)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Chuẩn bị mặt bằng (CPC 515)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (CPC 632)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) (CPC 865)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng. (CPC 517)
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá dỡ (CPC 511)
|