|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh nước sạch
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; công nghiệp; giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; công nghiệp; giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng; công nghiệp; giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn về quản lý (trừ tư vấn tài chính)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường, tư vấn về công nghệ khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
|