|
4631
|
Bán buôn gạo
Chi tiết: Bán buôn, xuất khẩu gạo (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
(Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
0111
|
Trồng lúa
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: xay xát, sản xuất bột thô nguyên liệu làm bánh xèo, bánh ướt các loại
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ sản phẩm tinh bột, tinh bột sắn biến tính, các sản phẩm cà phê; Bán lẻ gạo (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: rang và lọc cà phê; Sản xuất các sản phẩm cà phê: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết cà phê và cà phê cô đặc
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: Sản xuất tinh bột sắn, tinh bột sắn biến tính
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất hoá chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Không hoạt động tại trụ sở)
|