|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Tư vấn lập quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch nông nghiệp và phát triển nông thôn; Dịch vụ khảo sát và đánh giá đất; hoạt động đo đạc bản đồ
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4100
|
|
|
4290
|
Chi tiết: Thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7210
|
Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển khoa học nông nghiệp
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động về môi trường, cam kết bảo vệ môi trường; Lập báo cáo giám sát môi trường, quan trắc môi trường, thẩm tra dự án môi trường
|