|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc và chất phụ gia thức ăn gia súc
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Chi tiết: sản xuất các loại dầu mỡ động thực vật (mỡ cá, mỡ bò, mỡ heo, dầu oliu, dầu đậu nành, dầu cám gạo, dầu cọ, dầu cá, dầu dừa, dầu hướng dương, bột cá).
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: kinh doanh thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi và chất phụ gia thức ăn gia súc; Kinh doanh bột cá, mỡ cá, dầu đậu nành, mỡ bò, mỡ heo, dầu oliu, dầu cám gạo, dầu cọ, dầu cá, dầu dừa, dầu hướng dương, bã đậu nành, lecithin đậu nành, xác mắm, DDGS bã rượu khô.
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến phụ phẩm thủy sản; Chế biến và đóng hộp thủy sản; Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh; Chế biến và bảo quản thủy sản khô; Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thủy sản
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê văn phòng, nhà xưởng.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt.
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước ngọt
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến và bảo quản rau quả khác
|