|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
chi tiết: Đại lý bán vé máy bay. Dịch vụ kiểm tra hàng, cân hàng. Dịch vụ logistic (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
chi tiết: Khách sạn (phải đạt tiêu chuẩn hạng sao và không hoạt động tại trụ sở). Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không hoạt động tại thành phố Hồ Chí Minh).
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
chi tiết: Tư vấn du học.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
chi tiết: Kinh doanh dịch vụ ăn uống; Dịch vụ cung cấp khẩu phần ăn, uống trên máy bay.
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
chi tiết: Dịch vụ bốc xếp hàng hóa, hành lý (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Đào tạo nghề.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
chi tiết: Cho thuê nhà ở. Cho thuê nhà phục vụ mục đích kinh doanh (ki ốt, trung tâm thương mại). Cho thuê nhà xưởng, kho bãi.
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
chi tiết: Sản xuất phần mềm.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
chi tiết: Tư vấn quản lý kinh doanh (trừ tư vấn tài chính, kế toán).
|
|
7310
|
Quảng cáo
chi tiết: Quảng cáo thương mại.
|
|
7920
|
chi tiết: Hoạt động sinh hoạt văn hóa: tổ chức gặp mặt, giao lưu (trừ môi giới kết hôn).
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
chi tiết: Dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|