|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Điều tra cơ bản địa chất, thăm dò nguồn nước ngầm, nước bề mặt; Hoạt động đo đạc bản đồ. Lập phương án thăm dò, phương án thi công các công trình địa chất, lập báo cáo địa chất, lập bản đồ các loại. Khoan khảo sát, thăm dò địa chất, địa chất thuỷ văn, địa chất công trình, địa vật lý.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Phân tích mẫu cơ lý đất đá. Kiểm tra âm thanh và chấn động; kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất; kiểm tra thành phần, tính chất vật lý và hiệu suất của vật liệu; kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường.Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển khoa học tự nhiên; nghiên cứu và phát triển công nghệ sinh học; nghiên cứu và phát triển kỹ thuật công nghệ; nghiên cứu và phát triển khoa học tự nhiên: Dịch vụ bảo vệ môi trường
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Tư vấn, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực thăm dò khoáng sản.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê vật tư, thiết bị ngành địa chất, khai khoáng.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đánh giá tác động môi trường các công trình: Khai thác mỏ, dân dụng, công nghiệp
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: - Tổ chức hội nghị, hội thảo, chuyển giao công nghệ và đào tạo nâng cao trình độ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thiết kế công trình cấp, thoát nước, nền móng công trình đê đập, cầu đường giao thông, khu công nghiệp, chỉnh trị hệ thống sông hồ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, Môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Gửi hàng; Kiểm đếm hàng hóa; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; Môi giới thuê tàu biển, phương tiện vận tải bộ; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan tới hậu cần; Hoạt động liên quan khác như lấy mẫu, cân hàng hóa liên quan đến vận tải.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|