|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn về công nghệ và quản lý môi trường; dịch vụ nghiên cứu và chuyển giao công nghệ môi trường; đánh giá tác động môi trường; phân tích lượng nước - khí - chất thải rắn;
- Tư vấn hệ thống xử lý nước thải, nước cấp, khí thải và chất rắn
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
chi tiết:
- Thiết kế xây dựng công trình xử lý chất thải.
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập đề án bảo vệ môi trường .
- Tư vấn kỹ thuật có liên quan khác về tài nguyên nước.
- Tư vấn đấu thầu Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường.
- Tư vấn kỹ thuật có liên quan khác về tài nguyên nước.
- Tư vấn kỹ thuật có liên quan khác về kỹ thuật an toàn.
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị chuyên ngành xử lý chất thải, công trình xử lý chất thải.
- Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước và xử lý chất thải.
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước và xử lý chất thải.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành xử lý môi trường, ngành công nghiệp, ngành y tế, phòng thí nghiệm
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán)
|
|
7010
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: lắp đặt, vận hành hệ thống xử lý nước thải, nước cấp, khí thải và chất thải rắn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|