|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
-Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm, bán lẻ rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến, bán lẻ hàng thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến, bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
-(trừ giết mổ gia súc, gia cầm)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
-Chi tiết: Chế biến và bảo quản cá, tôm, của và loài thân mềm; làm lạnh, sấy khô, hun khói, ướp muối, ngâm trong nước muối, đóng gói, Sản xuất các sản phẩm cá, tôm cua và các loài động vật thân mềm; cá nấu chín, cá khúc, cá rán, trứng cá muối, phụ phẩm trứng cá muối.
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
-Chi tiết: Sản xuất nước ép từ rau quả, Chế biến thực phẩm chủ yếu là rau quả, trừ các thức ăn đã chế biến sẵn để lạnh, Bảo quản rau, quả, hạt bằng phương pháp đông lạnh, sấy khô, ngâm dầu,..., Chế biến thức ăn từ rau quả, Chế biến mứt sệt, mứt đóng khuôn và mứt dạng nước (thạch hoa quả), Chế biến và bảo quản khoai tây như: chế biến khoai tây làm lạnh; chế biến khoai tây nghiền làm khô; chế biến khoai tây rán; chế biến khoai tây giòn và chế biến bột khoai tây
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
-Chi tiết: Sản xuất mứt kẹo các loại
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
-Chi tiết: Sản xuất các thức ăn và món ăn chế biến sẵn (nấu, làm sẵn) dạng đông lạnh hoặc đóng gói; các món ăn từ cá đông lạnh dạng viên và khoanh nhỏ; món ăn sẵn từ thịt gia cầm, thịt đông lạnh, hoặc thịt tươi; thủy sản, hải sản; thức ăn chuẩn bị sẵn trong các đồ đựng chân không;
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
-Chi tiết: Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt, Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm, Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt, Sản xuất thực phẩm chức năng,
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
-Chi tiết: Đại lý, môi giới, ký gửi hàng hóa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
-Chi tiết: Bán buôn đồ uống không chứa cồn và rượu, bia các loại
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
-Chi tiết: Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong siêu thị, bán nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm, trong đó lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
-Chi tiết: Bán lẻ của các cửa hàng chuyên doanh gạo, lúa mỳ, bột mỳ, ngô
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
-Chi tiết: Bán lẻ rượu, bia các loại, đồ uống không chứa cồn
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
-(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở;
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
-(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở;
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
-(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
-Chi tiết: lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
-(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
-Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
-Chi tiết: Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
|
|
5320
|
Chuyển phát
-chi tiết: chuyển phát trong nước và quốc tế
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
-(phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
|