|
8541
|
Đào tạo đại học
Chi tiết: Hoạt động về đào tạo mới và nâng cao trình độ trong các học viện, trường đại học thời gian từ ba đến năm năm học tập trung liên tục tùy theo ngành nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Không phân biệt hình thức đào tạo.
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Chi tiết: Đào tạo trình độ cao đẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Không phân biệt hình thức đào tạo.
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Đào tạo trình độ trung cấp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Không phân biệt hình thức đào tạo.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; các dịch vụ dạy kèm (gia sư); giáo dục dự bị; các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; dạy đọc nhanh
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn giáo dục; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; dịch vụ kiểm tra giáo dục,tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên.
|