|
161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Dịch vụ tưới tiêu nông nghiệp
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, chế biến khoáng sản; Thăm dò khoáng sản.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Hoạt động của các bến bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Dịch vụ tưới tiêu nông nghiệp
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch; Thiết kế kiến trúc - kết cấu công trình Dân dụng-công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, thủy nông: Đê, kè; Thiết kế công trình khác thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật xử lý chất thải rắn; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật công trình chiếu sáng công cộng; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp; Thiết kế công tình hạ tầng kỹ thuật cấp - thoát nước.
Chi tiết: Giám sát công tác thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, Công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Công trình NN&PTNT; Công trình hạ tầng kỹ thuật.
Chi tiết: Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất xây dựng công trình.
Chi tiết: Thẩm tra thiết kế, dự toán các công trình xây dựng; Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng; Chi tiết: Thực hiện các hoạt động có liên quan đến nghiệp vụ đấu thầu; Chi tiết: Lập báo cáo đầu tư các công trình xây dựng; Chi tiết: Lập hồ sơ chứng nhận sự phù hợp chất lượng các công trình xây dựng;
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|