|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng đến cấp III; công trình cấp nước nguồn cho sinh hoạt, sản xuất; hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đến cấp III, đường giao thông
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
Chi tiết: Thực hiện các hoạt động có liên quan đến định giá công trình xây dựng Chi tiết: Lập dự án, dự toán xây dựng công trình
Chi tiết: Thực hiện các hoạt động có liên quan đến nghiệp vụ đấu thầu
Chi tiết: Thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình
Chi tiết: Quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp
|