|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng may mặc
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: - Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Phân phối và bán các sản phẩm do Công ty sản xuất tại thị trường Việt Nam và xuất khẩu
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Phân phối và bán các sản phẩm do Công ty sản xuất tại thị trường Việt Nam và xuất khẩu
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm may mặc từ da lông thú nhập khẩu
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
Chi tiết: Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: Thực hiện các công đoạn sản xuất liên quan đến sản xuất hàng may mặc bao gồm, nhưng không giới hạn, hoạt động thêu, quá trình nhiệt, wash (làm bạc màu) vải
|