|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán thiết bị văn phòng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kết cấu và lập tổng dự toán công trình: Giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, dân dụng và công nghiệp; hệ thống cấp thoát nước khu dân cư; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế điện dân dụng và công nghiệp, Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình.
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện: công trình dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông (cầu; đường bộ); thủy lợi.
- Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, lựa chọn nhà thầu các công trình: dân dụng và công nghiệp. Tư vấn các dự án đầu tư xây dựng, báo cáo kinh tế kỹ thuật, quản lý và thực hiện các dự án đầu tư công trình: dân dụng và công nghiệp.
- Thẩm tra, thẩm định: Hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình: Giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, dân dụng, công nghiệp.
- Chứng nhận phù hợp chất lượng công trình xây dựng. Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng.
- Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn môi trường: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết : Xây dựng các công trình giao thông: cầu, đường bộ, cống
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết : Xây dựng các công trình giao thông: cầu, đường bộ, cống
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng các công trình đường dây điện và trạm biến áp điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng các công trình đường ống cấp thoát nước, hệ thống xử lý chất thải
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Xây dựng các công trình Bưu chính - viễn thông
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất)
|