|
4210
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Quản lý, sửa chữa thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ theo hợp đồng giao thầu và đơn đặt hàng của Cục Quản lý đường bộ IV, Tổng Cục đường bộ Việt nam, Bộ Giao thông vận tải; Đầu tư và xây dựng công trình giao thông; xây dựng hệ thống báo hiệu giao thông đường bộ
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; Sản xuất bê tông nhựa nóng, nhựa nguội
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê xe máy thiết bị thi công
|
|
4220
|
Chi tiết: Đầu tư xây dựng công trình thủy lợi; xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật, chất lượng công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp; Tư vấn giám sát công trình giao thông
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công nghiệp
|
|
4100
|
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|