|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi cho các công trình
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp ráp thang máy, hệ thống nâng, hạ bốc xếp.
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ thủ tục môi trường; Tư vấn lập hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường; Tư vấn phát triển công nghệ sạch; Lập báo cáo, đề án khai thác tài nguyên nước, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, đề án xả nước thải vào nguồn nước, tư vấn kỹ thuật và các hoạt động khác về tài nguyên nước; Lập báo cáo ứng phó sự cố hóa chất, tràn dầu; Lập dự án phục hồi môi trường, phương án cải tạo môi trường; Thẩm tra công nghệ xử lý môi trường.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ thi công, phòng chống mối mọt, diệt các loại côn trùng, diệt chuột và bảo quản gỗ cho các công trình xây dựng (không bao gồm xông hơi khử trùng).
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Tư vấn về môi trường. Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết. Dịch vụ quan trắc môi trường
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết: Vệ sinh nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt khác
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học. (dịch thủy phân ruồi lính đen, dịch tỏi, chế phẩm sinh học phòng trừ sâu hại, chế phẩm sinh học xử lý nước, khử mùi, chế phẩm sinh học cải tạo đất)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán chế phẩm sinh học. (dịch thủy phân ruồi lính đen, dịch tỏi, chế phẩm sinh học phòng trừ sâu hại, chế phẩm sinh học xử lý nước, khử mùi, chế phẩm sinh học cải tạo đất), Mua bán than sinh học, BIOCHAR, than củi, than trấu, giá thể trồng cây, phân ấu trùng ruồi lính đen.
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
"trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản".
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất than sinh học; sản xuất BIOCHAR; Giá thể trồng cây; Sản xuất than trấu; Sản xuất than củi; sản xuất phân ấu trùng ruồi lính đen.
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Mua bán củi trấu; mua bán giấm gỗ; BIOCHAR; than sinh học, than củi, than trấu.
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|