|
145
|
Chăn nuôi lợn
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ hoạt động mua bán hàng hóa (lúa))
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y, thuốc thủy sản, các loại chế phẩm dược liệu, thảo dược phục vụ trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy sản, hải sản
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Kinh doanh trang thiết bị, máy móc, vật tư phục vụ sản xuất thuốc thú y
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y, bán thành phẩm, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất thuốc thú y, vắc xin thú ý, chế phẩm sinh học thú y, thú y thủy sản, các chế phẩm dược liệu, thảo dược dùng cho chăn nuôi, kinh doanh Premix, dưỡng chất, thức ăn dùng cho gia súc, gia cầm, thủy sản, hải sản. Kinh doanh phân bón
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y, bán thành phẩm, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất thuốc thú y, vắc xin thú ý, chế phẩm sinh học thú y, thú y thủy sản, các chế phẩm dược liệu, thảo dược dùng cho chăn nuôi, kinh doanh Premix, dưỡng chất, thức ăn dùng cho gia súc, gia cầm, thủy sản, hải sản. Kinh doanh phân bón
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
(loại trừ khai thác, đánh bắt hải sản)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước lợ; nước ngọt
|
|
0323
|
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(thực hiện theo khoản 3, Điều 11 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014)
|