|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét; hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4220
|
Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp dưới 35KV. Xây dựng công trình công ích
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình cầu, đường; hạ tầng kỹ thuật đô thị; thủy lợi và kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Khảo sát địa hình công trình xây dựng; địa chất công trình; địa chất thủy văn. Giám sát công tác xây dựng – hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ). Tư vấn quản lý đầu tư xây dựng công trình; tư vấn quản lý dự án xây dựng và đấu thầu.
|