|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp dưới 35KV, lắp đặt tủ điện phân phối, tủ điện điều khiển và tủ bù hạ thế.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị điện. Hoạt động tự động hóa và điều khiển. Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, lắp đặt, kiểm tra: Các loại thiết bị điện, phương tiện đo lường điện, dụng cụ đo lường, trang thiết bị điện, phương tiện đo lường điện, dụng cụ đo lường, trang thiết bị điện, bảo vệ, điều khiển
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống cơ-điện công trình dân dụng, công cộng, công nghiệp; Lắp đặt hệ thống tự động chống sét, báo cháy, chống trộm, camera quan sát
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết : Điện mặt trời
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
( Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh ( thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa, nâng cấp, bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy. Nạp, sạc bình chữa cháy.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng và sửa chữa công trình giao thông cầu đường
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Xây dựng công trình viễn thông, trạm thu phát sóng
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình cống
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, cống
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Mua bán máy điều hòa không khí. Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Mua bán dụng cụ thiết bị phòng cháy chữa cháy; Mua bán đồ bảo hộ lao động
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán thiết bị điện công nghiệp, đường dây và trạm biến áp, dây cáp điện, động cơ máy phát điện; thiết bị báo cháy, báo khói, chống sét. Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; Bán buôn dầu nhớt (trừ dầu nhớt cặn và khí dầu mỏ hóa lỏng LPG)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán sắt, thép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng và hàng trang trí nội thất
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất cửa nhôm, cửa sắt, cửa kính, đà sắt.
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế, thẩm tra thiết kế, khảo sát, tư vấn, giám sát các công trình: - Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), - Điện động lực, điện dân dụng, điện chiếu sáng nhà xưởng công nghiệp, - Hệ thống cấp thoát nước, - Hệ thống cây xanh- hoa kiểng, trang trí nội - ngoại thất, - Hệ thống chiếu sáng công trình công cộng, - Hệ thống tín hiệu giao thông, - Hệ thống chống sét đánh thẳng và sét lan truyền, - Điều hòa thông gió tòa nhà văn phòng và nhà xưởng, - Hệ thống phòng cháy, chữa cháy, báo cháy tự động, - Hệ thống giám sát camera an ninh, mạng IT, tổng đài điện thoại nội bộ, - Hệ thống điện điều khiển tự động và dây chuyền công nghiệp (PLC, Inverter, tủ điều khiển,...) - Công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi. - Tư vấn lập dự án đầu tư các công trình xây dựng điện, xây dựng dân dụng. - Tư vấn quản lí chi phí đầu tư các công trình xây dựng điện, xây dựng dân dụng. - Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật
|