|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hoa kiểng, cây trồng
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: - Xử lý cây trồng; - Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng, bảo hiểm cây trồng; - Cắt, xén, tỉa cây lâu năm; - Cho thuê máy nông nghiệp có người điều khiển; - Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt. Trừ trừ dịch vụ phun thuốc bảo vệ thực vật bằng thiết bị bay không người lái; trừ cho thuê thiết bị bay không người lái.
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hoá
(Trừ hoạt động của các đấu giá viên) (Trừ môi giới bảo hiểm, trừ môi giới mua bán bất động sản)
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: - Bảo dưỡng hoa kiểng. - Xây dựng, cải tạo khuôn viên cây cảnh - Thi công trang trí cảnh quan công viên, sân vườn cho các công trình giao thông, khu đô thị, khu sinh thái, công trình văn hoá - nghệ thuật. - Thiết kế thi công vườn cảnh; - Nâng cấp, tu sửa vườn cảnh, núi non bộ.
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng hoa kiểng.
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: Trồng cây cảnh lâu năm
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân rơm, chậu, tro trấu, đất, phân, thuốc trừ sâu.
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn, thiết kế thi công cảnh quan. - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát thi công xây dựng, tư vấn thẩm tra công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường), hạ tầng kỹ thuật.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|