|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết:
-Trồng cây, chăm sóc và duy trì: +Công viên và vườn cho nhà riên và công cộng,+ Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ), + Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang, + Cây trên trục cao tốc (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng, + Tòa nhà công nghiệp và thương mại;
- Trồng cây xanh cho: + Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), + Sân thể thao, sân chơi và giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf), + Nước theo luồng và nước tĩnh (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải), + Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng. Nhóm này cũng gồm: Làm đất tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và sinh thái học
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc cảnh quan cây xanh (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí phong cảnh, trang trí nội thất
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán các loại hoa, lá, cây cảnh, hạt giống, nguyên vật liệu trồng cây.
|