|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết:Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa như sau: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện (mã HS 57.01). Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự (mã HS 57.02). Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện (mã HS 57.03). Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện (mã HS 57.04). Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện (mã HS 57.05). Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai (mã HS 62.07). Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (mã HS 62.08). Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em (mã HS 62.09). Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 (mã HS 62.10). Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ (mã HS 62.13). Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự (mã HS 62.14). Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 (mã HS 62.17). Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác (mã HS 62.11). Chăn và chăn du lịch (mã HS 63.01). Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp (mã HS 63.02). Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường (mã HS 63.03). Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 (mã HS 63.04). Bao và túi, loại dùng để đóng, gói hàng (mã HS 63.05). Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may (mã HS 63.07). Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí (mã HS 65.05). Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí (mã HS 65.06).
|