|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công sản xuất: thú nhồi bông.
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết:
- Sản xuất, gia công sản xuất: trang phục, nguyên liệu sử dụng có thể là bất kỳ loại nào có thể được tráng, phủ hoặc cao su hoá;
- Sản xuất, gia công sản xuất: trang phục bằng da hoặc da tổng hợp bao gồm các phụ kiện bằng da dùng trong các ngành công nghiệp như tạp dề da;
- Sản xuất, gia công sản xuất: quần áo khoác ngoài từ vải len, vải đan móc hoặc không phải đan móc.
- Sản xuất, gia công sản xuất: mũ mềm hoặc cứng;
- Sản xuất, gia công sản xuất: các đồ phụ kiện trang phục khác: Tất tay, thắt lưng, caravat, lưới tóc, khăn choàng;
Sản xuất, gia công sản xuất: mũ lưỡi trai bằng da lông thú;
- Sản xuất, gia công sản xuất: giày, dép từ nguyên liệu dệt không có đế;
- Sản xuất, gia công sản xuất chi tiết của các sản phẩm trên.
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
Chi tiết :
- Sản xuất, gia công sản xuất: trang phục đan móc và các sản phẩm may sẵn khác, đan móc trực tiếp thành sản phẩm;
- Sản xuất, gia công sản xuất: hàng dệt kim như áo nịt, tất, soóc.
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết:
- Sản xuất, gia công sản xuất: va li, túi xách và các loại tương tự, bằng da, da tổng hợp hoặc bất cứ nguyên liệu nào khác như nhựa, vải dệt, sợi hoặc bìa các tông được lưu hoá, với điều kiện các nguyên liệu này sử dụng cùng công nghệ dùng để xử lý da;
- Sản xuất, gia công sản xuất: dây đeo đồng hồ phi kim (từ vải, da, nhựa);
- Sản xuất, gia công sản xuất: các đồ khác từ da hoặc da tổng hợp.
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chi tiết: Sản xuất và gia công sản xuất giày, dép
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: Sản xuất và gia công sản xuất khẩu trang vải
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: cho thuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lại
|