|
118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Chi tiết: Trồng, xuất nhập khẩu: rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (chỉ được hoạt động kinh doanh khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng, xuất nhập khẩu: rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (chỉ được hoạt động kinh doanh khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4100
|
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu cây giống, hoa kiểng, hoa. Bán buôn, xuất nhập khẩu thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thủy sản. Bán buôn, xuất nhập khẩu rau, quả
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|