|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Nghị định số 67/2016/NĐ-CP sửa đổi bởi Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và Thông tư số 43/2014/TT-BYT)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng (Nghị định số 67/2016/NĐ-CP sửa đổi bởi Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và Thông tư số 43/2014/TT-BYT)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
(chỉ hoạt động khi đáp ứng đầy đủ theo quy định tại Nghị định số 54/2017/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và thực hiện đầy đủ theo hướng dẫn tại Thông tư số 35/2018/TT-BYT)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
(Loại trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, hoạt động đấu giá)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Nghị định số 67/2016/NĐ-CP sửa đổi bởi Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và Thông tư số 43/2014/TT-BYT)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ thuốc, dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (chỉ hoạt động khi đáp ứng đầy đủ theo quy định tại Nghị định số 54/2017/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và thực hiện đầy đủ theo hướng dẫn tại Thông tư số 02/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Loại trừ bán lẻ vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí)
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(Loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn tài chính, chứng khoán, kế toán, pháp luật)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|