|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết:
Dịch vụ tẩy uế và diệt côn trùng, chống mối mọt (Điều 41 nghị định 91/2016/NĐ-CP về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dung trong lĩnh vực gia dụng và y tế)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: - Sửa chữa các túi để đựng phân bón và hoá chất;
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
Thi công phòng chống mối cho các công trình xây dựng (Điều 41 nghị định 91/2016/NĐ-CP về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dung trong lĩnh vực gia dụng và y tế)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa
(trừ đấu giá)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp);
Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng (Điều 40 nghị định 91/2016/NĐ-CP về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dung trong lĩnh vực gia dụng và y tế)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh.
Bán lẻ chế phẩm diệt côn trùng (Điều 40 nghị định 91/2016/NĐ-CP về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dung trong lĩnh vực gia dụng và y tế)
(trừ vàng; súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; tem và tiền kim khí)
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: - Bán lẻ phân bón.
(trừ đấu giá)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Khoản 1, Khoản 2 Điều 28 Luật Thương mại năm 2005)
(trừ đấu giá)
|