|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế công trình công cộng, công trình dân dụng, công nghiệp.
- Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình.
- Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp.
- Khảo sát địa hình xây dựng công trình.
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).
- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.
- Kiểm tra và chứng nhận chất lượng công trình xây dựng.
- Thẩm tra công trình.
- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình.
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
- Thiết kế, giám sát công trình thủy lợi
- Thiết kế, giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|