|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công trình công nghiệp - Định giá xây dựng - Đấu thầu xây dựng - Lập dự toán công trình - Lập dự án đầu tư - Tư vấn đấu thầu - Tư vấn quản lý dự án - Khảo sát địa hình - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện, công trình dân dụng, công nghiệp - Giám sát và đánh giá dự án đầu tư - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công trình công nghiệp - Thiết kế nội ngoại thất công trình - Thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông thôn - Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình - Thiết kế cấp, thoát nước công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế phòng cháy, chữa cháy - Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp - Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông thôn - Thẩm tra thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình - Thẩm tra thiết kế cấp, thoát nước công trình dân dụng, công nghiệp - Thẩm tra thiết kế phòng cháy, chữa cháy - Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế công trình giao thông đường bộ - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế, giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát thi công công trình giao thông - Giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Giám sát thi công công trình thủy lợi - Khảo sát xây dựng
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Thi công xây dựng công trình giao thông. - Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. - Thi công công trình dân dụng và công nghiệp. - Thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Thi công công trình thủy lợi
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|