|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
xuất nhập khẩu, bán buôn rau, quả (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Gửi hàng; – Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không; – Giao nhận hàng hóa; – Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; – Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; – Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; – Môi giới thuê tàu biển và máy bay; – Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
kiểm tra, kiểm duyệt hàng nông sản
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
đại lý bán hàng hoá, môi giới mua bán hàng hoá
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
xuất nhập khẩu, bán buôn hàng nông sản (không hoạt động tại trụ sở)
|