|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4290
|
Chi tiết:
- Xây dựng công trình thủy lợi
- Xây dựng công trình công nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập dự án đầu tư xây dựng
- Tư vấn đấu thầu
- Hoạt động quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, camera quan sát, thiết bị an ninh
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công và lắp đặt công trình xử lý chất thải
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết:
- Sản xuất cửa kim loại, khung thép nhà tiền chế (không hoạt động tại trụ sở)
- Sản xuất cửa sắt, nhôm, kính, inox
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Mua bán máy vi tính, máy chiếu, máy fax
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
Chi tiết: Sửa chữa máy vi tính, máy chiếu, máy fax
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Mua bán đồ điện gia dụng
- Mua bán thiết bị văn phòng: bàn, tủ, ghế
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|