|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Hoàn thiện công trình xây dựng bao gồm các công việc như trát vữa, lắp đặt cửa, ốp lát, sơn, lắp đặt sàn, làm trần và các công việc hoàn thiện nội thất khác, cũng như làm sạch sau xây dựng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng nhà ở cho một hộ gia đình, Xây dựng nhà ở cho nhiều hộ gia đình, bao gồm các tòa nhà cao tầng. Sửa chữa và cải tạo các khu nhà ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng nhà không để ở bao gồm xây dựng nhà công nghiệp, nhà thương mại như: Xây dựng nhà xưởng công nghiệp, nhà máy, văn phòng, tòa nhà văn phòng, bệnh viện, trường học, khách sạn, trung tâm thương mại, kho bãi
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp chế biến, chế tạo cho các nhà máy. Xây dựng các công trình phục vụ sản xuất công nghiệp như: Xây dựng nhà máy hóa chất, nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng, nhà máy chế biến thực phẩm
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Hoạt động xây dựng chuyên dụng các công trình công nghiệp. Sửa chữa, cải tạo các công trình nhà ở và không ở
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn các loại vật liệu xây dựng, gỗ, sơn, kính, thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim và các vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. Bán buôn xi măng, bê tông.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan bao gồm việc cung cấp dịch vụ tư vấn, thiết kế, giám sát thi công và các dịch vụ kỹ thuật chuyên sâu khác trong lĩnh vực xây dựng
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất bê tông trộn sẵn, cấu kiện bê tông đúc sẵn, gạch, ngói, ống từ xi măng và thạch cao, cũng như các sản phẩm xây dựng khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải các mặt hàng công ty kinh doanh
|