|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn rau quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè, hạt tiêu, hạt điều; Bán buôn mật ong, sữa chúa, sáp ong và các sản phẩm chế biến từ mật ong; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở) Bán buôn các mặt hàng hải sản (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
2825
|
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
chi tiết: bán buôn các mặt hàng nông sản (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn: nước trái cây, nước xáxị (đóng gói sẵn)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: thiết bị theo dõi nhiệt độ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Bán buôn pallet, thùng carton,…
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
chi tiết: bán lẻ các mặt hàng nông sản, hải sản
|
|
4764
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ trò chơi, đồ chơi có hại cho giáo dục sức khỏe và giáo dục nhân cách trẻ em, ảnh hưởng đến an ninh, trật tự an toàn xã hội).
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
chi tiết: chế biến và đông lạnh ba khía
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
chi tiết: sản xuất chả bò, bánh hẹ, khoai môn chiên. Sản xuất chả giò chay, bánh quẩy, bánh chuối nếp, cơm cháy chiên, thính
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Rang và lọc cà phê; Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê rang xay, cà phê hòa tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; Trộn chè và chất phụ gia; Phơi, sấy chè; Phơi sấy hạt điều, hạt tiêu (không hoạt động tại trụ sở). Chế biến nông sản Sản xuất nước chấm chả giò.
|