|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In trực tiếp lên vải dệt, in ấn nhãn bằng vải
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng may mặc (quần áo, nón, …); may trang phục (trừ trang phục từ da lông thú; trừ wash, tẩy, nhuộm, hồ trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc in ấn, nguyên liệu thuộc ngành in ấn
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hoá chất trong lĩnh vực công nghiệp
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu máy móc in ấn, mực in, nguyên phụ liệu thuộc ngành in ấn
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS: 2903.12.00, 2903.23.00, 2909, 2915, 3206, 3208, 3215, 3814, 3908; 8440, 8441, 8442, 8443 theo quy định pháp luật Việt Nam
|